TT |
Hang mục |
Chỉ tiêu áp dụng đến năm 2035 |
| 1 |
Đất ở |
Bình quân/hộ cấp mới ≤ 400m² |
2 |
Trụ sở xã |
Diện tích đất xây dựng ≥ 1000m2, diện tích sử dụng ≤ 400 m² |
| 3 |
Nhà trẻ, trường mầm non |
Diện tích đất xây dựng ≥ 12m²/trẻ |
| 4 |
Trường Tiểu học |
Diện tích đất xây dựng ≥ 10m²/học sinh |
| 5 |
Trường Trung học cơ sở |
Diện tích đất xây dựng ≥ 10m²/học sinh |
| 6 |
Trạm y tế xã |
Diện tích đất xây dựng ≥ 500m²; có vườn thuốc ≥ 1000m² |
7 |
Trung tâm văn hóa xã (hội trường đa năng) |
Đảm bảo đủ chỗ ngồi tối thiểu ≥ 150 chỗ (xã vùng I), đảm bảo ≥ 80 chỗ (xã vùng II, III). Diện tích tích quy hoạch hội trường đa năng ≥ 300 m² (xã vùng I), ≥ 200 m² (xã vùng II, III). |
8 |
Sân thể thao xã |
Diện tích tích quy hoạch ≥ 1200 m2 (xã vùng I), ≥ 500 m² (xã vùng II, III). |
9 |
Hội trường thôn |
Đảm bảo đủ chỗ ngồi tối thiểu ≥ 80 chỗ (xã vùng I), đảm bảo ≥ 50 chỗ (xã vùng II, III). Diện tích tích quy hoạch hội
trường thôn ≥ 200 m² (xã vùng I), ≥ 100 m2 (xã vùng II, III). |
10 |
Sân thể thao thôn |
Diện tích tích quy hoạch ≥ 300 m2 (xã vùng I), ≥ 200 m² (xã vùng II, III). |
| 11 |
Chợ nông thôn |
Diện tích đất xây dựng ≥ 1000m2; diện tích xây dựng ≥ 16m2/điểm kinh doanh; diện tích sử dụng ≥ 3m²/điểm kinh doanh |
| 12 |
Giao thông |
Quy chuẩn áp dụng Quyết định số 4297/QĐ-BGTVT ngày 25/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải. |
| 13 |
Nghĩa trang nhân dân |
- Diện tích đất xây dựng cho một mộ phần : Hung táng và chôn cất một lần : ≤ 4 m²/mộ |
| 14 |
Khu xử lý chất thải rắn |
- Khoảng cách ly vệ sinh : |
| + Đến ranh giới khu dân cư :≥ 3000m |
| + Đến công trình xây dựng khác ≥ 1000 m |
| 15 |
Cấp điện |
- Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt: |
| + Điện năng : 250 KWh/người/năm |
| + Phụ tải: 200w/ người |
| - Chỉ tiêu cấp điện cho công trình công cộng: |
| 20% nhu cầu điện sinh hoạt của hoặc cụm xã |
| 16 |
Cấp nước |
Tiêu chuẩn cấp nước: |
| 100 lít/người/ngày |
| 17 |
Thoát nước |
Thu gom được ≥ 85% lượng nước cấp |